99+ lời chúc cuối tuần vui vẻ bằng tiếng Anh độc đáo nhất

Tuyển tập những lời chúc cuối tuần vui vẻ bằng tiếng Anh hay nhất, lời chúc cuối tuần bằng tiếng Anh ý nghĩa, bộ lời chúc bằng tiếng Anh cho cuối tuần

Content

Tuyển tập những lời chúc cuối tuần vui vẻ bằng tiếng Anh hay nhất

Cuối tuần là khoảng thời gian mà mọi người đều mong đợi để được nghỉ ngơi, thư giãn, gặp gỡ bạn bè và tạm quên đi những áp lực và căng thẳng trong công việc. Cùng gửi đến những người thân yêu của mình những lời chúc  cuối tuần vui vẻ bằng tiếng Anh cực hay dưới đây nhé!

  1. The past of ice is water and the future of ice is also. So let’s live life like an ice, no worries for past or future! Have a nice weekend!

Quá khứ của băng là nước và tương lai của băng cũng là nước. Vì vậy, chúng ta hãy sống cuộc sống như một tảng đá, không phải lo lắng về quá khứ hay tương lai! Cuối tuần vui vẻ!

  1. Have a great weekend.

Cuối tuần thật tuyệt nhé bạn của tôi.

  1. Here is a sweet quote for a special someone who has always been good to me. No matter where you are or what people say about you, remember that you will always be a special part of my life. Have a sweet weekend!

Đây là một lời chúc ngọt ngào cho một người đặc biệt luôn tốt với anh. Cho dù em ở đâu và bất kì lời nói gì của mọi người nói về em, em vẫn hãy nhớ rằng em sẽ luôn luôn là một phần đặc biệt của cuộc đời anh. Một ngày cuối tuần ngọt ngào!

  1. I wonder what you look like when you wake up early in the morning with the sun shining on your face, your silky smooth hair flowing. I wish I could get a cup of coffee for you by the bed and wish you good morning. Have a sweet weekend!

Anh tự hỏi anh trông như thế nào khi em thức dậy sớm vào mỗi buổi sáng với ánh mặt trời chiều sáng trên gương mặt, mái tóc mềm mượt chảy dài của em. Anh ước anh có thể đặt một tách cà phê cho em ở bên giường và hôn em, nói khẽ chúc em một buổi sáng cuối tuần tốt lành.

  1. Better days are coming. They are called: Saturday and Sunday. Best wishes for you and enjoy your life!

Những ngày tươi đẹp hơn đang đến, đấy chính là thứ bảy và chủ nhật. Chúc bạn những điều tốt lành nhất và tận hưởng cuộc sống đi nhé!

  1. Saturday is a day of happiness,
    Saturday is a day of joy,
    Saturday is a day of first holiday of weekend.
    Have a beautiful Saturday!

Thứ bảy là một ngày hạnh phúc,
Thứ bảy là một ngày vui vẻ,
Thứ bảy là ngày nghỉ đầu của cuối tuần.
Vì thế hãy tận hưởng nó theo cách của mình em nhé!

  1. Have a nice weekend.

Cuối tuần tốt lành nhé.

  1. Sometime it’s better to just remain silent and smile.

Đôi khi tốt hơn là nên cười và giữ im lặng.

  1. Note to yourself: a bad day doesn’t mean. I have a bad life. Have a nice weekend!

Hãy chú ý  đến bản thân: Một ngày tồi tệ không có nghĩa là cuộc sống tồi tệ. Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!

  1. Enjoy your weekend!

Hãy tận hưởng cuối tuần của bạn đi nhé!

  1. Have a good weekend!

Chúc cuối tuần vui vẻ!

  1. Wishing you a hapyweekend

Dành cho bạn lời chúc tốt đẹp vào ngày cuối tuần.

  1. Keep smiling, it’s you!

Hãy mỉm cười, đó là bạn!

  1. Have a blessed day

Chúc bạn có một ngày may mắn

  1. Dear friend, wishing you a wonderful weekend filled with sunshine. Success and joy, with love.

Gửi bạn, chúc bạn cuối tuần tuyệt vời ngập tràn ánh nắng mặt trời. Thành công và niềm vui cùng với tình yêu của mình.

Chùm lời chúc dành cho cuối tuần bằng tiếng Anh ý nghĩa nhất

Những lời chúc cuối tuần vui vẻ bằng tiếng Anh dưới đây sẽ giúp những người được nhận cảm thấy thoải mái và rất vui vì được quan tâm và yêu thương. Hãy luôn yêu thương và trao đi yêu thương như vậy nhé!

  1. Dear friend, wishing you happy and healthy weekend.

Bạn thân mến, chúc bạn cuối tuần hạnh phúc và nhiều sức khỏe.

  1. Wish you a happy weekend enjoy life. No matter how hard it may seem. When life give you a thousand reason to cry, show the world that you have a milions reasons to smile.

Chúc bạn ngày cuối tuần vui vẻ, hãy tận hưởng đi nào. Không có vấn đề nào có vẻ khó khăn. Khi cuộc sống cung cấp cho bạn hàng trăm lý do để khóc, bạn hãy cho thế giới thấy rằng mình có hàng triệu lý do để cười.

  1. Dropping in with you a wonderful weekend.

Ngày cuối tuần tuyệt vời sẽ “rơi” trúng bạn đấy.

  1. We wish you and your a beautiful weekend.

Chúc bạn có ngày cuối tuần thật đẹp.

  1. May god’s hand shower you with blessings and health for a speedy recovery from your surgery.

Đôi tay của Chúa ban đến cho bạn sự hồi phục nhiều phước lành và sức khỏe cho bạn.

  1. Sunday means a new day with new hopes and new relax. So don’t take tension and be ready. Good morning.

Chủ nhật là ngày mới với biết bao hy vọng và thư giãn. Vì vậy, hãy thôi căng thẳng và bắt đầu. Chào buổi sáng.

  1. No matter how stressful the week has been, the weekend has come and let the good things happen.

Không có vấn đề căng thẳng trong đầu tuần nữa, cuối tuần đã đến và hãy để cho nhiều điều tốt đẹp xảy ra nhé.

  1. Happiness is the weekend.

Hạnh phúc là cuối tuần.

  1. Life is good especially on friday.

Cuộc sống thật tươi đẹp vào ngày thứ sáu.

  1. Weekend time to relax. Have a great weekend.

Hãy thư giãn vào ngày cuối tuần. Chúc bạn có ngày cuối tuần tuyệt vời.

  1. Have a very Happy
    W: Work-free
    E: Entertaining,
    E: Enchanting,
    K: Keenly awaited and
    E: Exciting
    N: Nice
    D: Days! Have a nice weekend

Có một hạnh phúc mang tên “WEEKEND”
W: Rảnh rỗi trong công việc
E: Giải trí
E: Nắm bắt,
K: Rất mong chờ
E: Thú vị
N: Tốt
D: Ngày! Ngày mới ấm áp nhé!

  1. Wish you a happy weekend enjoy life. No matter how hard it may seem. When life give you a thousand reasons to cry. Show the world that you have a milion reasons to smile.
  2. Dear friend, Wishing you a wonderful weekend filled with sunshine, success and joy. With love
  3. The past of ice is water and the future of ice is also. So let’s live life like an ice, no worries for past or future! Have a nice weekend!
    Quá khứ của băng là nước và tương lai của băng cũng là nước. Vì vậy, chúng ta hãy sống cuộc sống như một tảng đá, không phải lo lắng về quá khứ hay tương lai! Cuối tuần vui vẻ!
  4. Better days are coming. They are called: Saturday and Sunday. Best wishes for you and enjoy your life!
    Những ngày tươi đẹp hơn đang đến, đấy chính là thứ bảy và chủ nhật. Chúc bạn những điều tốt lành nhất và tận hưởng cuộc sống đi nhé!

Loạt lời chúc cuối tuần vui vẻ được yêu thích nhất

Nếu cuối tuần được nghỉ ngơi và khi mở mắt ra, bạn thấy mình nhận được tin nhắn chúc cuối tuần thật ý nghĩa thì chắc chắn tâm trạng sẽ rất hứng khởi phải không nào. Vậy còn chần chờ gì mà không lưu ngay lại những lời chúc cuối tuần vui vẻ bằng tiếng Anh dưới đây thôi nào!

  1. I am wishing you a very joyful and relaxed weekend. Make fruitful your free days. Best weekend wishes for you!

Tôi chúc bạn cuối tuần vui vẻ, thoải mái. Hãy làm những ngày nghỉ của bạn trở nên ý nghĩa. Dành đến bạn lời chúc cuối tuần tốt đẹp nhất.

  1. Here comes weekend again! I hope you are going to enjoy your weekend by any means. Wishing you a very happy weekend!

Cuối tuần lại đến! Tôi hy vọng bạn có thể tận hưởng những ngày cuối tuần theo nhiều cách khác nhau. Chúc bạn cuối tuần vui vẻ.

  1. Today is the weekend, for which we have been waiting for last 5 days. Let’s keep a distance from all your routine activity and make sure the joys. Happy weekend!

Hôm nay là cuối tuần, thời gian chúng ta đã chờ đợi suốt năm ngày qua. Hãy tách khỏi hoạt động thường ngày và tạo những niềm vui. Cuối tuần vui vẻ!

  1. No more discipline, no more hard work. It’s the time to make your day according to your desire! May the weekend enrich your day with pleasure and blessings.

Không còn quy tắc, không còn nhiệm vụ khó khăn. Cuối tuần là thời gian để bạn thực hiện mong muốn cá nhân. Chúc bạn cuối tuần ngập tràn niềm vui và phước lành.

  1. I hope your weekend will be very much enjoyable. May the little vacation bring happiness and peace for you. Wishing you the best weekend!

Tôi hy vọng cuối tuần của bạn sẽ rất nhiều thú vị. Mong rằng kỳ nghỉ nhỏ bé mang đến cho bạn niềm vui và sự yên bình. Chúc bạn cuối tuần vui vẻ.

  1. Forget about the days you have toiled. It’s time to refresh and relax for another new week. Have a happy weekend.

Hãy quên đi những ngày bạn đã trải qua. Giờ là thời gian để nghỉ ngơi và thư giãn vì một tuần mới. Chúc bạn cuối tuần vui vẻ.

  1. Dear friend, forget your past, think about the future and enjoy the present. Now, here is a fresh new start, so rest, relax and fun are the must. Happy Weekend!

Bạn thân mến, hãy quên đi quá khứ, nghĩ về tương lai và tận hưởng hiện tại. Đây là một khởi đầu mới, vậy nên hãy nghỉ ngơi, thư giãn và vui vẻ. Cuối tuần nhiều niềm vui.

  1. I know it has been a tiresome week. The weekend is here to refresh and relax. I wish you a Happy Weekend.

Tôi biết bạn đã trải qua một tuần mệt mỏi. Cuối tuần đang ở đây để bạn làm mới bản thân và thư giãn. Tôi chúc bạn cuối tuần vui vẻ.

  1. Finally the week comes to end. The weekend is short, but it’s time to relax. Enjoy your weekend to the fullest. Happy Weekend.

Cuối cùng một tuần cũng trôi qua. Cuối tuần tuy ngắn nhưng là thời gian để thư giãn. Hãy tận hưởng trọn vẹn cuối tuần. Chúc bạn cuối tuần vui vẻ.

  1. This is the day you have been looking forward to. May you have a relaxing weekend!

Đây là ngày bạn đã mong chờ. Chúc bạn cuối tuần thư thái!

  1. This is the day to hang out with your friends and family. Find some time to be with your special friends and family members, far away from your daily work. Good morning and happy weekend!

Cuối tuần là ngày để đi chơi với bạn bè và gia đình. Hãy dành thời gian bên những người bạn đặc biệt hoặc người thân, tránh xa khỏi công việc thường nhật. Chúc buổi sáng tốt lành và cuối tuần vui vẻ!

  1. Don’t stress yourself, the weekend is finally here. It’s time to relax, free your mind and come out energetic. Have a wonderful weekend!

Đừng tạo áp lực lên bản thân, cuối tuần đã đến rồi. Đây là thời gian để thư giãn, thả lỏng tâm trí và thu nạp năng lượng. Chúc bạn cuối tuần đáng nhớ!

  1. Good Morning my friends. Hope you are having a wonderful weekend. Wishing you all a happy and blessed weekend. Have a great day everyone.

Chào buổi sáng những người bạn của tôi. Hy vọng bạn có một cuối tuần đáng nhớ. Chúc bạn có những ngày nghỉ tuyệt vời và hạnh phúc nhất. Một ngày tốt lành nhé mọi người.

  1. Good morning everyone. Hope you had a wonderful week. The weekend is here, have fun and enjoy. Happy Weekend!

Chào buổi sáng mọi người. Hy vọng bạn đã có một tuần đáng nhớ. Cuối tuần đã tới, hãy vui vẻ và tận hưởng nhé. Cuối tuần vui vẻ!

  1. Saturdays and Sundays are the best days of the week, they are stress free days where you get to share love with your loved one. They are days you create some of the best memories. Happy weekend!

Thứ bảy và chủ nhật là những ngày tuyệt vời nhất trong tuần, đó là những ngày thoát khỏi căng thẳng để bạn chia sẻ tình yêu với người mình yêu, để tạo nên những khoảnh khắc đáng nhớ. Cuối tuần vui vẻ!

  1. May you find a reason to smile and be happy this weekend! Happy weekend my friend!

Mong bạn tìm thấy lý do để mỉm cười và hạnh phúc vào những ngày cuối tuần. Cuối tuần vui vẻ nhé bạn của tôi.

  1. Make your weekend memorable; forget what happened over the week. The weekend ushers in a fresh start. Have fun and celebrate your weekend. Happy weekend!

Hãy để những ngày cuối tuần của bạn trở nên đáng nhớ, quên những chuyện đã xảy ra trong tuần. Cuối tuần mở ra một khởi đầu mới. Hãy vui vẻ và tận hưởng những ngày nghỉ của bạn. Cuối tuần vui vẻ!

  1. This is a day you can party with your friends without any disturbance. What are you waiting for, get out and enjoy the party. Have a great weekend!

Cuối tuần là thời gian để bạn vui chơi cùng bạn bè mà không gặp bất kỳ sự xáo trộn nào. Bạn còn chờ gì nữa, hãy ra ngoài và tận hưởng tiệc tùng ngay thôi. Chúc bạn cuối tuần tuyệt vời!

  1. The beauty of life is that there are days we are totally away from our work, and that day is today. Refresh your mind; forget about the hustles of the week. Have a lovely weekend!

Vẻ đẹp của cuộc sống là những ngày chúng ta hoàn toàn rời xa công việc và đó chính là ngày hôm nay. Hãy thư giãn đầu óc, quên đi sự hối hả trong tuần. Cuối tuần vui vẻ!

  1. Thanks for being there for me all week. Here’s wishing you a wonderful weekend filled with happiness.

Cảm ơn vì đã ở bên tôi cả tuần vừa qua. Giờ đây tôi mong bạn có những ngày nghỉ tuyệt vời tràn ngập niềm vui!

Trọn bộ lời chúc cuối tuần được chia sẻ nhiều nhất

Nếu bạn đang phân vân không biết nên gửi lời chúc như thế nào để gửi đến bạn bè và những người thân yêu cuối tuần này thì hãy lưu ngay lại những lời chúc cuối tuần vui vẻ bằng tiếng Anh dưới đây nhé!

  1. Bạn đã trải qua 1 tuần ngập đầu trong công việc và sự cô đơn? Đôi lúc cảm thấy mình thật “kém cỏi” và nhiều khi ngỡ rằng mình không thể tiếp tục? Cuối tuần đến rồi, bạn hãy gạt hết mọi muộn phiền và lo lắng để tận hưởng đúng nghĩa ngày nghỉ này.
  2. Bạn không thể thay đổi được những sự việc đã từng xảy ra ở tuần trước, nhưng bạn có thể học hỏi từ nó, chọn hạnh phúc trong tuần này.
  3. Ngày cuối tuần dễ thương đã đến, dù bạn có mệt mỏi hay vất vả đến đâu, buồn vui thế nào thì hãy bỏ hết để tận hưởng ngày nghỉ với những điều tuyệt vời sắp đến nhé!
  4. Chúc bạn của tôi một ngày nghỉ cuối tuần thật tuyệt vời, tràn đầy hứng khởi và động lực. Cầu chúc cho bạn luôn vui vẻ, hạnh phúc.
  5. Bạn hãy luôn nhớ rằng cuộc sống này có vô vàn những điều khó khăn, đau khổ mà bạn gặp nhiều hơn so với ước mơ và hạnh phúc của mình. Cuối tuần rồi, “quẩy” lên thôi bạn yêu!
  6. Chúc mày cuối tuần ngập trong công việc, tiệc tiêu hết tiền, đói ăn mì tôm qua bữa nhé! Haha!
  7. Thay mặt Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, các Bộ trưởng, ban ngành và hơn 90 triệu người dân Việt Nam, chúc bạn mình một ngày cuối tuần thật nhiều niềm vui và may mắn.
  8. Suỵt! hôm nay là ngày gì vậy ta? Bí mật quốc gia đây! Hôm nay là một ngày nghỉ cuối tuần đó. Haha. Chúc mày một ngày thật vui vẻ, hạnh phúc nhé!
  9. Mày ơi! Biết tin gì chưa? Hôm nay là ngày cuối tuần, một đám bạn chuẩn bị đổ bộ nhà mày để quậy phá đó. Buổi sáng ấm áp nha, chiều bọn tao qua!
  10. Ê bạn thân! Mày biết hôm nay là ngày gì không? Hôm nay là cuối tuần, là ngày tao với mày lên lịch hẹn hò. Dậy đi, dậy mau, dậy vui vẻ nhé!
  11. Bạn đã trải qua 1 tuần bận rộn trong công việc cùng sự cô đơn. Đôi lúc bạn sẽ cảm thấy mình thật kém cỏi và không thể tiếp tục. Cuối tuần đã đến rồi, hãy gạt hết lo lắng và muộn phiền để tận hưởng đúng nghĩa ngày nghỉ này nhé!
  12. Bạn sẽ không thể thay đổi được các sự việc đã từng xảy ra ở tuần trước. Nhưng bạn cũng có thể học hỏi từ nó và chọn hạnh phúc trong tuần này nhé!
  13. Chúc bạn ngày cuối tuần vui vẻ, hãy tận hưởng đi nào. Không có vấn đề nào có vẻ khó khăn. Khi cuộc sống cung cấp cho bạn hàng trăm lý do để khóc, bạn hãy cho thế giới thấy rằng mình có hàng triệu lý do để cười.
  14. Chúc mọi người cuối tuần vui vẻ, hạnh phúc và gặt hái nhiều thành công!
  15. Chúc mọi người cuối tuần vui vẻ, khỏe, trẻ trung và hạnh phúc mãi ấm áp bên gia đình và người thân.
  16. Chúc mọi người ngày cuối tuần hạnh phúc, vui vẻ và gặt hái được nhiều thành công hơn nữa!
  17. Cuối tuần ấm áp, ngọt ngào, một lời cầu chúc gửi trao ân tình. Sẻ chia một chút lòng mình, mong tình người mãi lung linh với đời!
  18. Cuối tuần ấm áp, vui vẻ và tràn đầy niềm vui bạn nhé. Dù có bao nhiêu nỗi buồn đi chăng nữa thì nó cũng sẽ nhanh chóng tan biến thôi.
  19. Cuối tuần đã đến rồi, bạn hãy để qua một bên tất cả những ưu phiền, âu lo của những ngày vừa qua nhé! Việc gì cũng có cách giải quyết. Hãy luôn vững vàng với chính kiến của bạn. Nhớ chăm sóc bản thân và hưởng thụ cuộc sống. Và luôn nhớ rằng hạnh phúc và niềm vui chỉ ở quanh đây thôi! Chúc bạn ngày nghỉ cuối tuần vui vẻ!
  20. Cuối tuần đã đến rồi, chúc cho mọi người luôn hạnh phúc, vui vẻ và gặp thật nhiều may mắn.
  21. Cuối tuần đã quay trở lại rồi các bạn, hãy gạt đi hết mọi điều âu lo, ưu phiền, không vui của những ngày vừa qua nhé! Chúc bạn có ngày nghỉ thật ý nghĩa và vui vẻ!
  22. Cuối tuần lại đến, cuộc hẹn được lên kế hoạch, cuộc chơi đã được bắt đầu. Cuối tuần xõa hết mình nha mấy man.
  23. Cuối tuần mong ước một lời, chúc nhau hạnh phúc tình đời thiết tha. Gửi trao lời chúc đến bạn bè gần xa, anh chị em , cô chú, bạn dì…
  24. Cuối tuần vui vẻ, ấm áp, luôn tràn đầy niềm vui ,dù có mang nỗi buồn thì cũng nhanh chóng tan biến.
  25. Cuối tuần, chúc cho những ai có đôi được hạnh phúc và chúc cho những người cô đơn tìm được một nữa của mình và chúc cho mình sẽ được hạnh phúc.
  26. Cuối tuần, mong ước 1 lời, chúc nhau hạnh phúc, tình đời thiết tha. Và cũng xin gửi bạn bè gần xa, chúc bạn 1 câu muôn phần bình an.
  27. Cuối tuần… mong ước một lời, Chúc nhau hạnh phúc, tình đời thiết tha. Gửi trao bè bạn gần xa!
  28. Đầu tuần mong mỏi khát khao. Cuối tuần ấm áp ngọt ngào bên nhau! Cuối tuần mong ước một lời. Chúc nhau hạnh phúc, tình đời thiết tha
  29. Dù mình không ở gần nhau, nhưng anh hãy tin rằng em luôn yêu và nhớ tới anh. Chúc tình yêu của em cuối tuần vui vẻ, và mong rằng chúng ta được cùng nhau trải qua nhiều cái “cuối tuần
  30. Đừng buồn vì những chuyện trải qua trong tuần vừa rồi,  đừng nản vì những chuyện không như mong đợi. Hãy bắt đầu ngày mới – những ngày nghỉ thật nhiều nhiều những niềm vui và hạnh phúc bạn của tôi.
  31. Hạnh phúc của mình là nhìn ai đó hạnh phúc. Vậy thì chúa sẽ đem hạnh phúc đến người con yêu, không chỉ là ngày cuối tuần mà là cả cuộc đời họ luôn mỉm cười trong hạnh phúc.
  32. Hạnh phúc thực sự rất đơn giản và ta có thể gặp mỗi ngày. Hãy bước vào những ngày cuối tuần của bạn thật là hạnh phúc. Tất cả mọi thứ như lo lắng, buồn đau…vội đi và chúc bạn có những điều tuyệt vời trong những ngày cuối tuần này nhé.
  33. Hãy mở rộng cửa trái tim đón nhận về những điều kỳ diệu đến vào những ngày cuối tuần này bạn nhé. Chúc bạn có những ngày nghỉ nhiều niềm vui.
  34. Hãy nhớ rằng cuộc sống này sẽ có vô số những khó khăn, đau khổ mà bạn gặp nhiều hơn nhiều so với ước mơ và hạnh phúc của bạn.
    Những lời chúc cuối tuần vui vẻ bằng tiếng Anh hay
  35. Không có vấn đề căng thẳng trong đầu tuần nữa, cuối tuần đã đến và hãy để cho nhiều điều tốt đẹp xảy ra nhé.
  36. Mỗi tuần cứ trôi qua và mang hết nỗi buồn. Hạnh phúc, niềm vui và bình yên sẽ đến với mọi người trong những ngày sắp đến.
  37. Ngày cuối tuần cuối cùng đã đến rồi bao nhiêu sự mệt mỏi hay vất vả dường như tan biến, chuẩn bị mọi thứ để đón chào những điều tuyệt vời nhất sắp đến trong kì nghỉ này.
  38. Ngày cuối tuần dễ thương đã đến, dù bạn có mệt mỏi hay vất vả tới đâu, buồn vui thế nào thì hãy bỏ hết tận hưởng ngày nghỉ với những điều tuyệt vời nhất sắp đến nhé.
  39. Tạm biệt tuần cũ và bắt đầu một ngày nghỉ mang tên chủ nhật. Hãy nghỉ ngơi và đừng quên chuẩn bị cho tuần mới nhé.
  40. Tặng ai đó 1 chút bình yên và xóa hết nỗi buồn phiền trong ai. Để rồi sớm mai mỗi khi thức dậy thấy yêu đời hơn. Đừng buồn, đừng sầu và đừng gục ngã,… Hãy đứng dậy và vươn vai cười 1 cái thì nỗi buồn kia sẽ tan biến hết.
  41. Tặng những người yêu thương của tôi sự bình yên để sớm mai mỗi khi thức dậy sẽ sống yêu đời, hồn nhiên Đừng buồn, đừng gục ngã. Đứng dậy vươn vai và trở thành một con người mạnh mẽ lên nhé.

Trên đây là những lời chúc cuối tuần vui vẻ bằng tiếng Anh hay và độc đáo nhất được chúng tôi tuyển chọn để gửi đến các độc giả. Đừng quên lưu lại và chia sẻ đến những người xung quanh nhé!

Stt Hay -